Tags:

Lò tro hoá( Lò luyện tro) nabertherm (3)

LÒ TRO HÓA - LÒ LUYỆN TRO 
(Ashing Furnaces up to 1100 °C) 

 

Lò tro hóa model LV ../11 được thiết kế đặc biệt cho các quá trình tro hoá trong phòng thí nghiệm. Các ứng dụng bao gồm xác định tổn thất khi bắt lửa, tro hóa thực phẩm và nhựa để phân tích chất tiếp theo. Hệ thống không khí được bổ sung 6 lần mỗi phút để luôn có đủ oxy cho quá trình tro hóa. Không khí đi qua lò nung được làm nóng trước để đảm bảo nhiệt độ đồng đều tốt.
 

Thiết bị tiêu chuẩn lò tro hoá


Tmax 1100 ° C
Gia nhiệt từ hai phía
Các tấm gia nhiệt bằng sứ với bộ phận gia nhiệt tích hợp được bảo vệ an toàn và dễ thay thế
Trao đổi không khí hơn 6 lần mỗi phút
Đồng nhất nhiệt độ tốt do không khí được làm nóng trước, đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 đến +/− 10 ° C trong khu vực làm việc trống đã xác định (từ 550 ° C)
Kết cấu vỏ kép làm bằng các tấm thép không gỉ với quạt làm mát bổ sung để nhiệt độ bề mặt thấp
Sử dụng độc quyền vật liệu cách nhiệt theo Quy định EC số 1272/2008 (CLP)
Thích hợp cho nhiều quy trình tro hóa tiêu chuẩn hóa theo ISO, ASTM, EN và DIN
Cửa lật tùy chọn (LV) có thể được sử dụng làm bệ làm việc hoặc cửa thang máy (LVT) với bề mặt nóng quay mặt ra xa người vận hành
Bộ điều khiển B510 (5 chương trình với mỗi 4 phân đoạn)
Rơ le trạng thái  cung cấp cho hoạt động tiếng ồn thấp
Ứng dụng được xác định trong các ràng buộc của hướng dẫn vận hành
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ USB flash

 

Model Tmax Inner dimensions in mm Volume Outer dimensions2 in mm Max. weight of hydrocarbons Max. evaporation rate Connected Electrical Weight Heating time
load
Flap door in °C1 w d h in l W D H3 in g g/min in kW connection in kg in min4
LV 3/11 1100 180 150 120 3 345 390 810 5 0,1 1.2 1-phase 35 45
LV 5/11 1100 205 170 130 5 385 415 810 10 0,2 2.4 1-phase 41 55
LV 9/11 1100 235 240 170 9 415 485 865 15 0,3 3.0 1-phase 50 70
LV 15/11 1100 230 340 170 15 415 590 865 25 0,3 3.2 1-phase 61 80
                             
Model Tmax Inner dimensions in mm Volume Outer dimensions2 in mm Max. weight of hydrocarbons Max. evaporation rate Connected load Electrical Weight Heating time
Lift door in °C1 w d h in l W D H3 in g g/min in kW connection in kg in min4
LVT 3/11 1100 180 150 120 3 345 390 810 5 0,1 1.2 1-phase 35 45
LVT 5/11 1100 205 170 130 5 385 415 810 10 0,2 2.4 1-phase 41 55
LVT 9/11 1100 235 240 170 9 415 485 865 15 0,3 3.0 1-phase 50 70
LVT 15/11 1100 230 340 170 15 415 590 865 25 0,3 3.2 1-phase 61 80
1Recommended working temperature for processes with longer dwell times is 1000 °C
2External dimensions vary when furnace is equipped with additional equipment. Dimensions on request.
3Including exhaust tube (Ø 80 mm)
4Approx. heating time of the empty and closed furnace up to Tmax −100 K (connected to 230 V 1/N/PE)
                             
Charging rack for model Articel No. Tmax Outer dimensions in mm Number of levels Dimensions shelf (level 1) in mm Max. weight per level        
    in °C W D H   W D H in kg        
LV(T) 9/11 6E+09 800 215 218,5 95 2 202 202 47 2        
LV(T) 15/11 6E+09 800 215 318,5 95 2 202 302 47 3        

LÒ NHIỆT LUYỆN (9)

LÒ NUNG CƠ BẢN LE (5)

NABERTHERM VIET NAM

 

Trụ sở chính: BT1B-A312, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố  Hà Nội.

Chi nhánh Miền Nam: Số 103 Đặng Thuỳ Trâm (Đường Trục), Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Hotline: 0916.389.223 Mr.Nam               

 

 

 

Top

  0916.389.223