Tags:

Lò nung nabertherm 1100 °C hoặc 1200 °C (4)

Lò nung 1100 °C hoặc 1200 °C


Model:L 1/12 - LT 60/12
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức


Giới thiệu lò nung thí nghiệm muffle


Lò nung muffle L 1/12 - LT 60/12 được sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những mẫu lò nung này nổi bật nhờ thiết kế tiên tiến và hấp dẫn cũng như mức độ tin cậy cao. Các lò nung muffle được trang bị cửa lật hoặc cửa nâng đảm bảo hiệu quả hoạt động tốt và tuổi bền cao

 

Thiết Bị Tiêu Chuẩn lò nung thí nghiệm muffle

 

Tmax: 1100°Choặc1200°C
Gia nhiệt hai mặt bằng tấm gia nhiệt gốm (gia nhiệt ba mặt đối với lò có dung tích lớn L 24/11 - LT 60/12) cho độ đồng đều nhiệt độ tối ưu
Cặp nhiệt điện loại N (1100°C) hoặc loại S (1200°C)
Các tấm gia nhiệt bằng gốm với bộ phận gia nhiệt tích hợp được bảo vệ an toàn và dễ dàng thay thế
Cửa lật tùy chọn (L) có thể được sử dụng làm bệ làm việc hoặc cửa nâng lên (LT)
Vỏ kép làm bằng các tấm thép không gỉ có kết cấu với quạt làm mát bổ sung cho nhiệt độ bề mặt thấp
Vật liệu cách nhiệt độc quyền theo Quy định EC số 1272/2008 (CLP)
Cửa hút gió có thể điều chỉnh được tích hợp trong cửa (xem hình minh họa)
Cửa thoát khí thải ở phía sau của lò
Bộ điều khiển B510 tương ứng (5 chương trình với mỗi 4 đoạn)
Rơle trạng thái đóng ngắt hoạt động tiếng ồn thấp
Ứng dụng được xác định trong các ràng buộc của hướng dẫn vận hành
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ flash USB

 

Model Tmax Inner dimensions in mm Volume Outer dimensions2 in mm Temperature uniformity of +/− 5K in the empty workspace5 Connected load Electrical Weight Heating time
  in °C1 w d h in l W D H3 w d h in kW connection* in kg in min4
L(T) 3/11 1100 160 140 100 3 385 330 405+155 110 50 50 1.2 1-phase 20 40
L(T) 5/11 1100 200 170 130 5 385 390 460+205 170 80 90 2.4 1-phase 30 50
L(T) 9/11 1100 230 240 170 9 415 455 515+240 180 150 120 3.0 1-phase 35 65
L(T) 15/11 1100 230 340 170 15 415 555 515+240 180 250 120 3.2 1-phase 40 75
L(T) 24/11 1100 280 340 250 24 490 555 580+320 230 250 200 4.5 3-phase 55 70
L(T) 40/11 1100 320 490 250 40 530 705 580+320 270 400 200 6.0 3-phase 65 75
LT 60/11 1100 380 490 330 60 610 705 660+385 290 360 240 9.1 3-phase 83 150
                               
L 1/12 1200 90 115 110 1 290 280 430 45 60 40 1.5 1-phase 10 25
L(T) 3/12 1200 160 140 100 3 385 330 405+155 110 50 50 1.2 1-phase 20 45
L(T) 5/12 1200 200 170 130 5 385 390 460+205 170 80 90 2.4 1-phase 30 60
L(T) 9/12 1200 230 240 170 9 415 455 515+240 180 150 120 3.0 1-phase 35 75
L(T) 15/12 1200 230 340 170 15 415 555 515+240 180 250 120 3.2 1-phase 40 85
L(T) 24/12 1200 280 340 250 24 490 555 580+320 230 250 200 4.5 3-phase 55 80
L(T) 40/12 1200 320 490 250 40 530 705 580+320 270 400 200 6.0 3-phase 65 85
LT 60/12 1200 380 490 330 60 610 705 660+385 290 360 240 9.1 3-phase 83 160
1Recommended working temperature for processes with longer dwell times is 1000 °C (L../11) rsp. 1100 °C (L../12)
2External dimensions vary when furnace is equipped with additional equipment. Dimensions on request.
3Including opened lift door (LT models)
4Heating time of the empty and closed furnace up to Tmax −100 K (connected to 230 V 1/N/PE rsp. 400 V 3/N/PE)
5800 °C

 

 

 

 

LÒ NHIỆT LUYỆN (9)

LÒ NUNG CƠ BẢN LE (5)

NABERTHERM VIET NAM

 

Trụ sở chính: BT1B-A312, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố  Hà Nội.

Chi nhánh Miền Nam: Số 103 Đặng Thuỳ Trâm (Đường Trục), Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Hotline: 0916.389.223 Mr.Nam               

 

 

 

Top

  0916.389.223